Danh sách ngành nghề visa 482 Úc
Danh sách ngành nghề visa 482 Úc đã chính thức được cập nhập với tên gọi mới là Core Skills Occupations List (CSOL) kể từ ngày 03/12/2024. Đi kèm với sự thay đổi chính sách visa 482 Úc - Skill in Demand, danh sách CSOL là một trong những chiến lược nhằm cải cách hệ thống di trú tay nghề tạm thời và giúp thu hút nhóm ứng viên tay nghề đúng với nhu cầu thị trường lao động Úc đang hướng đến. Hãy cùng Di trú Hunter Tề tìm hiểu chi tiết hơn về danh sách ngành nghề visa 482 Úc CSOL được cập nhật mới nhất thông qua bài viết sau đây.
Tìm hiểu về Core Skills Occupations List (CSOL) - danh sách ngành nghề visa 482 Úc mới nhất
Core Skills Occupations List (CSOL) là gì?
Core Skills Occupations List (CSOL) là danh sách gồm 456 ngành nghề được đánh giá là có nhu cầu cao đối với thị trường lao động tại Úc. Danh sách ngành nghề visa 482 Úc được tổng hợp và phát triển bởi Jobs and Skills Australia (JSA) thông qua những phân tích từ thị trường lao động. Với những cải cách mới, CSOL được thay thế cho các danh sách cũ kém linh hoạt, nhằm đơn giản hóa quy trình xử lý hồ sơ visa.
Những dòng visa áp dụng danh sách ngành nghề CSOL
Cập nhật mới nhất được công bố vào ngày 07/12/2024. Core Skill Occupation List sẽ áp dụng cho những đương đơn nộp hồ sơ các dòng visa như sau:
Visa 482 Úc - Skill in Demand (SID): Dòng visa mới thay thế cho visa TSS (Temporary Skill Shortage) subclass 482. Các thông tin chi tiết về SID visa bạn đã chính thức được công bố vào ngày 07/12/2024 và được chia thành 3 luồng như sau:
- Core Skills - Luồng kỹ năng tay nghề cốt lõi: Dành cho ứng viên có tay nghề và kinh nghiệm trong các ngành nghề thuộc danh sách CSOL với thu nhập từ 70.000 AUD/ năm.
- Special Skills - luồng kỹ năng chuyên gia: dành cho những ứng viên tay nghề với thu nhập tối thiểu 135.000 AUD/ năm ở tất cả các ngành nghề, ngoại trừ trade workers, machinery operators and drivers, labourers.
- Labour Agreements: Là lộ trình dành cho những người lao động có kỹ năng thiết yếu, tập trung vào các ngành nghề nhu cầu cao như: chăm sóc người khuyết tật và người cao tuổi. Tuy nhiên, diện này sẽ không bị ảnh hưởng bởi danh sách ngành CSOL.
Visa 186 (Direct Entry stream): Visa thường trú cho phép người lao động có tay nghề được đề cử bởi nhà tuyển dụng với quyền lợi định cư lâu dài tại Úc.
Core Skill Occupation List và những cập nhật đáng chú ý từ danh sách ngành nghề visa 482 Úc
Việc cập nhật danh sách ngành nghề visa 482 Úc mở ra thêm nhiều cơ định cư tay nghề Úc với nhiều ngành nghề được bổ sung. Bạn cần nắm rõ những thay đổi lớn trong danh sách CSOL và cụ thể là:
- Một số ngành nghề đã bị loại khỏi danh sách ngành nghề visa 482 Úc cũ:
- Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em - Childcare centre manager (134111)
- Quản lý quán cà phê hoặc nhà hàng - Cafe or restaurant manager (141111)
- Vận động viên thể thao (nec) - Sportspersons (452499)
- Huấn luyện viên quần vợt - Tennis coach (452316)
- Phiên dịch viên - Interpreter (272412)
- Giáo viên tiếng Anh cho người nói ngôn ngữ khác - Teacher of English to speakers of other languages (249311)
- Kỹ sư hỗ trợ ICT - ICT support engineer (263212)
- Kỹ sư viễn thông - Telecommunications engineer (263311)
- Nhân viên dịch vụ khẩn cấp -Emergency service worker (441211)
- Chuyên gia dinh dưỡng - Nutritionist (251112)
- Quản lý y tá - Nurse manager (254311)
- Thiết kế đồ họa - Graphic designer (232411)
- Nhà tổ chức hội nghị và sự kiện - Conference and event organiser (149311)
- Những ngành nghề được bổ sung vào danh sách: Beauty Therapist, Tour Guide, Retail Manager, Childcare worker, Hairdresser…
- Một vài ngành phổ biến vẫn nằm trong danh sách bao gồm IT, Chef/ Cook, Accountant/ Auditor…
Danh sách ngành nghề visa 482 Úc - Core Skill Occupation List
STT | ANZSCO code | Occupation |
1 | 111111 | Chief Executive or Managing Director - Giám đốc điều hành hoặc giám đốc quản lý |
2 | 111211 | Corporate General Manager - Tổng giám đốc công ty |
3 | 121111 | Aquaculture Farmer - Nông dân nuôi trồng thủy sản |
4 | 121311 | Apiarist - Người nuôi ong |
5 | 121313 | Dairy Cattle Farmer - Nông dân chăn nuôi bò sữa |
6 | 121315 | Goat Farmer - Nông dân chăn nuôi dê |
7 | 121318 | Pig Farmer - Nông dân chăn nuôi heo |
8 | 121321 | Poultry Farmer - Nông dân chăn nuôi gia cầm |
9 | 121611 | Flower Grower - Nông dân trồng hoa |
10 | 131112 | Sales and Marketing Manager - Trưởng phòng kinh doanh và tiếp thị |
11 | 131113 | Advertising Manager - Quản lý quảng cáo |
12 | 132111 | Corporate Services Manager - Trưởng phòng dịch vụ doanh nghiệp |
13 | 132211 | Finance Manager - Trưởng phòng tài chính |
14 | 132311 | Human Resource Manager - Trưởng phòng nhân sự |
15 | 132411 | Policy and Planning Manager - Trưởng phòng chính sách và kế hoạch |
16 | 132511 | Research and Development Manager - Trưởng phòng nghiên cứu và phát triển |
17 | 133111 | Construction Project Manager - Quản lý dự án xây dựng |
18 | 133112 | Project Builder - Người thi công dự án |
19 | 133211 | Engineering Manager - Quản lý kỹ thuật |
20 | 133511 | Production Manager (Forestry) - Quản lý sản xuất (lâm nghiệp) |
21 | 133512 | Production Manager (Manufacturing) - Quản lý sản xuất (sản xuất chế tạo) |
22 | 133611 | Supply and Distribution Manager - Quản lý cung ứng và phân phối |
23 | 133612 | Procurement Manager - Quản lý mua hàng |
24 | 134211 | Medical Administrator \ Medical Superintendent - Quản lý dịch vụ y tế \ giám đốc y khoa |
25 | 134212 | Nursing Clinical Director - Giám đốc điều dưỡng lâm sàng |
26 | 134213 | Primary Health Organisation Manager - Quản lý tổ chức y tế cơ sở |
27 | 134311 | School Principal - Hiệu trưởng nhà trường |
28 | 134411 | Faculty Head - Trưởng khoa |
29 | 134499 | Education Managers nec - Giám đốc giáo dục |
30 | 135111 | Chief Information Officer - Giám đốc công nghệ thông tin |
31 | 135112 | ICT Project Manager - Quản lý dự án công nghệ thông tin |
32 | 135199 | ICT Managers nec - Quản lý công nghệ thông tin |
33 | 139911 | Arts Administrator or Manager - Quản trị viên hoặc quản lý nghệ thuật |
34 | 139912 | Environmental Manager - Quản lý môi trường |
35 | 139913 | Laboratory Manager - Quản lý phòng thí nghiệm |
36 | 139916 | Quality Assurance Manager - Quản lý chất lượng |
37 | 139917 | Regulatory Affairs Manager - Quản lý các vấn đề pháp lý |
38 | 141311 | Hotel or Motel Manager - Quản lý nhà nghỉ hoặc khách sạn |
39 | 141411 | Licensed Club Manager - Quản lý câu lạc bộ đã được cấp phép |
40 | 141999 | Accommodation and Hospitality Managers nec - Quản lý cơ sở lưu trú và ngành dịch vụ khách sạn |
41 | 142111 | Retail Manager (General) - Quản lý bán lẻ |
42 | 142116 | Travel Agency Manager - Quản lý công ty du lịch |
43 | 149411 | Fleet Manager - Người quản lý đội xe |
44 | 149911 | Boarding Kennel or Cattery Operator - Người điều hành cơ sở lưu trú cho chó hoặc mèo |
45 | 149912 | Cinema or Theatre Manager - Quản lý nhà hát hoặc rạp chiếu phim |
46 | 149915 | Equipment Hire Manager - Quản lý cho thuê thiết bị |
47 | 149999 | Hospitality, Retail and Service Managers nec - Quản lý dịch vụ khách sạn, bán lẻ và các dịch vụ khác. |
48 | 211212 | Music Director - Giám đốc âm nhạc |
49 | 212111 | Artistic Director - Giám đốc nghệ thuật |
50 | 212315 | Program Director (Television or Radio) - Giám đốc chương trình (truyền hình hoặc đài phát thanh) |
51 | 212316 | Stage Manager - Quản lý sân khấu |
52 | 212317 | Technical Director - Giám đốc kỹ thuật |
53 | 212318 | Video Producer - Nhà sản xuất video |
54 | 212413 | Print Journalist - Nhà báo, biên tập viên cho các sản phẩm in ấn |
55 | 212414 | Radio Journalist - Nhà báo phát thanh |
56 | 212415 | Technical Writer - Người viết tài liệu kỹ thuật |
57 | 212416 | Television Journalist - Nhà báo truyền hình |
58 | 212499 | Journalists and Other Writers nec - Nhà báo và những người làm công việc viết lách khác. |
59 | 221111 | Accountant (General) - Kế toán (Tổng hợp) |
60 | 221112 | Management Accountant - Kế toán quản lý |
61 | 221113 | Taxation Accountant - Kế toán thuế |
62 | 221211 | Company Secretary - Thư ký công ty |
63 | 221213 | External Auditor - Kiểm toán viên độc lập |
64 | 221214 | Internal Auditor - Kiểm toán viên nội bộ |
65 | 222112 | Finance Broker - Môi giới tài chính |
66 | 222113 | Insurance Broker - Môi giới bảo hiểm |
67 | 222311 | Financial Investment Adviser - Cố vấn đầu tư tài chính |
68 | 223111 | Human Resource Adviser - Cố vấn nhân sự |
69 | 223112 | Recruitment Consultant - Chuyên viên tư vấn tuyển dụng |
70 | 223113 | Workplace Relations Adviser - Cố vấn quan hệ nơi làm việc |
71 | 224111 | Actuary - Chuyên viên thẩm định rủi ro |
72 | 224112 | Mathematician |
73 | 224114 | Data Analyst - Chuyên viên phân tích dữ liệu |
74 | 224115 | Data Scientist - Kỹ sư khoa học dữ liệu |
75 | 224116 | Statistician - Chuyên viên thống kê |
76 | 224511 | Land Economist - Nhà kinh tế đất đai |
77 | 224512 | Valuer - Nhà thẩm định giá |
78 | 224712 | Organisation and Methods Analyst - Chuyên viên phân tích tổ chức và phương pháp |
79 | 224713 | Management Consultant - Nhà tư vấn quản trị |
80 | 224714 | Supply Chain Analyst - Chuyên viên phân tích chuỗi cung ứng |
81 | 224914 | Patents Examiner - Giám định viên bằng sáng chế |
82 | 224999 | Information and Organisation Professionals nec - Chuyên gia thông tin và tổ chức |
83 | 225111 | Advertising Specialist - Chuyên gia quảng cáo |
84 | 225113 | Marketing Specialist - Chuyên gia tiếp thị |
85 | 225114 | Content Creator (Marketing) - Nhà sáng tạo nội dung (Marketing) |
86 | 225211 | ICT Account Manager - Quản lý bộ phận Account ICT |
87 | 225212 | ICT Business Development Manager - Trưởng phòng phát triển kinh doanh ICT |
88 | 225213 | ICT Sales Representative - Người đại diện bán hàng ICT |
89 | 225311 | Public Relations Professional - Chuyên gia quan hệ công chúng |
90 | 225411 | Sales Representative (Industrial Products) - Người đại diện bán hàng (sản phẩm công nghiệp) |
91 | 225412 | Sales Representative (Medical and Pharmaceutical Products) - Đại diện bán hàng (sản phẩm y tế và dược phẩm) |
92 | 225499 | Technical Sales Representatives nec - Đại diện thương mại kỹ thuật. |
93 | 231111 | Aeroplane Pilot - Phi công máy bay |
94 | 231113 | Flying Instructor - Huấn luyện viên hướng dẫn bay |
95 | 231114 | Helicopter Pilot - Phi công trực thăng |
96 | 231199 | Air Transport Professionals nec - Chuyên gia vận tải hàng không |
97 | 231212 | Ship's Engineer - Kỹ sư tàu thủy |
98 | 232111 | Architect - Kiến trúc sư |
99 | 232112 | Landscape Architect - Kiến trúc sư cảnh quan |
100 | 232212 | Surveyor - Chuyên viên khảo sát |
101 | 232213 | Cartographer - Chuyên viên vẽ bản đồ |
102 | 232214 | Other Spatial Scientist - Nghiên cứu viên các chiều không gian |
103 | 232313 | Jewellery Designer - Người thiết kế trang sức |
104 | 232412 | Illustrator - Họa sĩ minh họa |
105 | 232413 | Multimedia Designer - Chuyên viên thiết kế đa phương tiện |
106 | 232414 | Web Designer - Chuyên viên thiết kế web |
107 | 232511 | Interior Designer - Nhà thiết kế nội thất |
109 | 233111 | Chemical Engineer - Kỹ sư hóa học |
110 | 233112 | Materials Engineer - Kỹ sư vật liệu |
111 | 233211 | Civil Engineer - Kỹ sư dân dụng |
112 | 233212 | Geotechnical Engineer - Kỹ sư địa kỹ thuật |
113 | 233213 | Quantity Surveyor - Kỹ sư dự toán |
114 | 233214 | Structural Engineer - Kỹ sư kết cấu |
115 | 233215 | Transport Engineer - Kỹ sư công trình giao thông |
116 | 233311 | Electrical Engineer - Kỹ sư điện |
117 | 233411 | Electronics Engineer - Kỹ sư điện tử |
118 | 233511 | Industrial Engineer - Kỹ sư công nghiệp |
119 | 233512 | Mechanical Engineer - Kỹ sư cơ khí |
120 | 233513 | Production or Plant Engineer - Kỹ sư sản xuất hoặc vận hành nhà máy |
121 | 233611 | Mining Engineer (excluding Petroleum) - Kỹ sư khai khoáng (ngoại trừ dầu khí) |
122 | 233612 | Petroleum Engineer - Kỹ sư dầu khí |
123 | 233911 | Aeronautical Engineer - Kỹ sư hàng không |
124 | 233912 | Agricultural Engineer - Kỹ sư nông nghiệp |
125 | 233913 | Biomedical Engineer - Kỹ sư y sinh |
126 | 233914 | Engineering Technologist - Chuyên viên kỹ thuật công nghệ |
127 | 233915 | Environmental Engineer - Kỹ sư môi trường |
128 | 233916 | Naval Architect \ Marine Designer: Kiến trúc sư hàng hải \ Nhà thiết kế hải quân |
129 | 233999 | Engineering Professionals nec - Chuyên gia kỹ thuật |
130 | 234111 | Agricultural Consultant - Cố vấn nông nghiệp |
131 | 234114 | Agricultural Research Scientist - Nhà khoa học nghiên cứu nông nghiệp |
132 | 234115 | Agronomist - Chuyên gia nông nghiệp |
133 | 234116 | Aquaculture or Fisheries Scientist - Chuyên gia nuôi trồng thủy sản |
134 | 234211 | Chemist - Chuyên gia hóa học |
135 | 234212 | Food Technologist - Kỹ sư công nghệ thực phẩm |
136 | 234213 | Wine Maker - Người sản xuất rượu vang |
137 | 234312 | Environmental Consultant - Chuyên gia tư vấn môi trường |
138 | 234399 | Environmental Scientists nec - Nhà khoa học môi trường |
139 | 234411 | Geologist - Nhà địa chất |
140 | 234412 | Geophysicist - Nhà địa vật lý |
141 | 234413 | Hydrogeologist - Nhà thủy văn địa chất |
142 | 234511 | Life Scientist (General) - Nhà khoa học đời sống (tổng hợp) |
143 | 234513 | Biochemist - Nhà khoa học hóa sinh |
144 | 234515 | Botanist - Nhà thực vật học |
145 | 234516 | Marine Biologist - Chuyên gia về sinh học biển |
146 | 234521 | Entomologist - Nhà côn trùng học |
147 | 234522 | Zoologist - Nhà nghiên cứu động vật |
148 | 234599 | Life Scientists nec - Nhà khoa học đời sống (khác) |
149 | 234612 | Respiratory Scientist - Chuyên gia trị liệu hô hấp |
150 | 234711 | Veterinarian - Bác sĩ thú y |
151 | 234911 | Conservator - Nhân viên bảo tồn, bảo hộ |
152 | 234912 | Metallurgist - Chuyên gia luyện kim |
153 | 234913 | Meteorologist - Chuyên gia nghiên cứu khí tượng |
154 | 234914 | Physicist - Nhà vật lý học |
155 | 234999 | Natural and Physical Science Professionals nec - Chuyên gia khoa học tự nhiên và vật lý nec |
156 | 241111 | Early Childhood (Pre-primary School) Teacher - Giáo viên mầm non (trường mẫu giáo) |
157 | 241213 | Primary School Teacher - Giáo viên mẫu giáo |
158 | 241311 | Middle School Teacher \ Intermediate School Teacher - Giáo viên trung học cơ sở |
159 | 241411 | Secondary School Teacher - Giáo viên trung học |
160 | 241511 | Special Needs Teacher - Giáo viên giáo dục đặc biệt |
161 | 241512 | Teacher of the Hearing Impaired - Giáo viên cho học sinh khiếm thính |
162 | 241513 | Teacher of the Sight Impaired - Giáo viên cho học sinh khiếm thị |
163 | 241599 | Special Education Teachers nec - Giáo viên giáo dục đặc biệt nec |
164 | 242111 | University Lecturer - Giảng viên đại học |
165 | 242211 | Vocational Education Teacher \ Polytechnic Teacher - Giáo viên dạy nghề, giáo viên hướng nghiệp |
166 | 249112 | Education Reviewer - Người đánh giá giáo dục |
167 | 249214 | Music Teacher (Private Tuition) - Giáo viên dạy kèm âm nhạc |
168 | 249299 | Private Tutors and Teachers nec - Gia sư và giáo viên dạy kèm |
169 | 251111 | Dietitian - Chuyên gia dinh dưỡng |
170 | 251211 | Medical Diagnostic Radiographer - Kỹ thuật viên ảnh X-quang chẩn đoán y khoa |
171 | 251212 | Medical Radiation Therapist - Chuyên gia xạ trị y khoa |
172 | 251213 | Nuclear Medicine Technologist - Chuyên gia công nghệ y học hạt nhân |
173 | 251214 | Sonographer - Chuyên viên siêu âm |
174 | 251312 | Occupational Health and Safety Adviser - Cố vấn an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
175 | 251411 | Optometrist -Chuyên viên kiểm tra và đo mắt kính |
176 | 251412 | Orthoptist - Chuyên gia chỉnh thị |
177 | 251511 | Hospital Pharmacist - Dược sĩ bệnh viện |
178 | 251512 | Industrial Pharmacist - Dược sĩ công nghiệp |
179 | 251513 | Retail Pharmacist - Dược sĩ bán lẻ |
180 | 251912 | Orthotist or Prosthetist - Chuyên gia chỉnh thị hoặc chuyên gia chỉnh hình |
181 | 251999 | Health Diagnostic and Promotion Professionals nec - Chuyên gia chẩn đoán và nâng cao sức khỏe |
182 | 252214 | Traditional Chinese Medicine Practitioner - Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc |
183 | 252299 | Complementary Health Therapists nec - Chuyên gia trị liệu sức khỏe bổ sung |
184 | 252311 | Dental Specialist - Bác sĩ chuyên khoa nắn chỉnh răng |
185 | 252312 | Dentist - Nha sĩ |
186 | 252411 | Occupational Therapist - Chuyên gia hoạt động trị liệu can thiệp |
187 | 252511 | Physiotherapist - Chuyên gia vật lý trị liệu |
188 | 252611 | Podiatrist - Chuyên viên trị liệu về chân |
189 | 252711 | Audiologist - Chuyên gia thính học |
190 | 252712 | Speech Pathologist \ Speech Language Therapist - Chuyên viên trị liệu bệnh lý ngôn ngữ |
191 | 253111 | General Practitioner - Bác sĩ đa khoa |
192 | 253112 | Resident Medical Officer - Bác sĩ nội trú |
193 | 253211 | Anaesthetist - Bác sĩ gây mê |
194 | 253311 | Specialist Physician (General Medicine) - Bác sĩ chuyên khoa (y học tổng hợp) |
195 | 253312 | Cardiologist - Bác sĩ chuyên khoa tim mạch |
196 | 253313 | Clinical Haematologist - Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng |
197 | 253314 | Medical Oncologist - Bác sĩ ung thư nội khoa |
198 | 253315 | Endocrinologist - Bác sĩ chuyên khoa nội tiết |
199 | 253316 | Gastroenterologist - Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa |
200 | 253317 | Intensive Care Specialist - Bác sĩ chuyên khoa hồi sức tích cực |
201 | 253318 | Neurologist - Bác sĩ chuyên khoa thần kinh |
202 | 253321 | Paediatrician - Bác sĩ chuyên khoa nhi |
203 | 253322 | Renal Medicine Specialist - Bác sĩ chuyên khoa thận |
204 | 253323 | Rheumatologist - Bác sĩ chuyên điều trị thấp khớp |
205 | 253399 | Thoracic Medicine Specialist - Chuyên gia y học lồng ngực |
206 | 253399 | Specialist Physicians nec - Bác sĩ chuyên khoa (khác) |
207 | 253411 | Psychiatrist - Bác sĩ tâm thần |
208 | 253511 | Surgeon (General) - Bác sĩ phẫu thuật (tổng hợp) |
209 | 253512 | Cardiothoracic Surgeon - Bác sĩ phẫu thuật tim mạch lồng ngực |
210 | 253513 | Neurosurgeon - Bác sĩ phẫu thuật thần kinh |
211 | 253514 | Orthopaedic Surgeon - Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình |
212 | 253515 | Otorhinolaryngologist - Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng |
213 | 253516 | Paediatric Surgeon - Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa |
214 | 253517 | Plastic and Reconstructive Surgeon - Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ tái tạo |
215 | 253518 | Urologist - Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu |
216 | 253521 | Vascular Surgeon - Bác sĩ phẫu thuật mạch máu |
217 | 253911 | Dermatologist - Bác sĩ chuyên khoa da liễu |
218 | 253912 | Emergency Medicine Specialist - Chuyên gia y học cấp cứu |
219 | 253913 | Obstetrician and Gynaecologist - Bác sĩ sản phụ khoa |
220 | 253914 | Ophthalmologist - Bác sĩ chuyên khoa mắt |
221 | 253915 | Pathologist - Nhà nghiên cứu bệnh học |
222 | 253917 | Diagnostic and Interventional Radiologist - Bác sĩ chẩn đoán và can thiệp X- Quang |
223 | 253918 | Radiation Oncologist - Bác sĩ chuyên khoa xạ trị ung thư |
224 | 253999 | Medical Practitioners - Bác sĩ y khoa |
225 | 254111 | Midwife - Chuyên viên hộ sinh |
226 | 254211 | Nurse Educator - Giáo dục viên điều dưỡng |
227 | 254212 | Nurse Researcher - Nhà nghiên cứu y tá |
228 | 254411 | Nurse Practitioner - Điều dưỡng điều trị |
229 | 254412 | Registered Nurse (Aged Care) - Y tá chính quy (chuyên chăm sóc người cao tuổi) |
230 | 254413 | Registered Nurse (Child and Family Health) - Y tá chính quy (chuyên sức khỏe trẻ em và gia đình) |
231 | 254414 | Registered Nurse (Community Health) - Y tá chính quy (chuyên sức khỏe cộng đồng) |
232 | 254415 | Registered Nurse (Critical Care and Emergency) - Y tá chính quy (chuyên cấp cứu và chăm sóc đặc biệt) |
233 | 254416 | Registered Nurse (Developmental Disability) - Y tá chính quy (chuyên chăm sóc người khuyết tật phát triển) |
234 | 254417 | Registered Nurse (Disability and Rehabilitation) - Y tá chính quy (chuyên chăm sóc người phục hồi chức năng và khuyết tật) |
235 | 254418 | Registered Nurse (Medical) - Y tá chính quy (chuyên y khoa) |
236 | 254421 | Registered Nurse (Medical Practice) - Y tá chính quy (hành nghề y khoa) |
237 | 254422 | Registered Nurse (Mental Health) - Y tá chính quy (chuyên sức khỏe tâm thần) |
238 | 254423 | Registered Nurse (Perioperative) - Y tá chính quy (làm việc trong phòng phẫu thuật) |
239 | 254424 | Registered Nurse (Surgical) - Y tá phẫu thuật |
240 | 254425 | Registered Nurse (Paediatrics) - Y tá chính quy (chuyên nhi khoa) |
241 | 254499 | Registered Nurses nec - Y tá chính quy (khác) |
242 | 261111 | ICT Business Analyst - Chuyên viên phân tích nghiệp vụ phần mềm |
243 | 261112 | Systems Analyst - Chuyên viên phân tích hệ thống |
244 | 261211 | Multimedia Specialist - Chuyên gia đa phương tiện |
245 | 261212 | Web Developer - Lập trình viên website |
246 | 261311 | Analyst Programmer - Chuyên viên phân tích lập trình |
247 | 261312 | Developer Programmer - Lập trình viên phát triển phần mềm |
248 | 261313 | Software Engineer - Kỹ sư phần mềm |
249 | 261314 | Software Tester - Chuyên viên thẩm định chất lượng phần mềm |
250 | 261315 | Cyber Security Engineer - Kỹ sư an ninh mạng |
251 | 261316 | Devops Engineer - Kỹ sư phát triển và vận hành hệ thống công nghệ thông tin |
252 | 261317 | Penetration Tester - Chuyên viên đánh giá và kiểm tra hệ thống bảo mật. |
253 | 261399 | Software and Applications Programmers nec - Chuyên viên lập trình phát triển phần mềm và ứng dụng |
254 | 262111 | Database Administrator - Quản trị viên cơ sở dữ liệu |
255 | 262113 | Systems Administrator - Quản trị viên hệ thống |
256 | 262114 | Cyber Governance Risk and Compliance Specialist - Chuyên gia quản trị rủi ro và tuân thủ an ninh mạng |
257 | 262115 | Cyber Security Advice and Assessment Specialist - Cố vấn đánh giá an ninh mạng |
258 | 262116 | Cyber Security Analyst - Chuyên viên phân tích an ninh mạng |
259 | 262117 | Cyber Security Architect - Kiến trúc sư bảo mật |
260 | 262118 | Cyber Security Operations Coordinator - Điều phối viên tổ chức an ninh mạng |
261 | 263111 | Computer Network and Systems Engineer - Kỹ sư hệ thống mạng và máy tính |
262 | 263112 | Network Administrator - Chuyên viên quản trị mạng |
263 | 263113 | Network Analyst - Chuyên viên phân tích mạng |
264 | 263211 | ICT Quality Assurance Engineer - Kỹ sư đảm bảo chất lượng ICT |
265 | 263213 | ICT Systems Test Engineer - Kỹ sư kiểm tra hệ thống công nghệ thông tin |
266 | 263299 | ICT Support and Test Engineers nec - Kỹ sư hỗ trợ và kiểm tra hệ thống ICT |
267 | 263312 | Telecommunications Network Engineer - Kỹ sư mạng viễn thông |
268 | 271111 | Barrister - Luật sư tranh tụng, luật sư biện hộ |
269 | 271214 | Intellectual Property Lawyer - Luật sư sở hữu trí tuệ |
270 | 271299 | Judicial and Other Legal Professionals nec - Chuyên gia tư pháp và pháp lý (khác) |
271 | 271311 | Solicitor - Cố vấn pháp lý |
272 | 272112 | Drug and Alcohol Counsellor - Chuyên gia tư vấn lạm dụng chất gây nghiện |
273 | 272114 | Rehabilitation Counsellor - Chuyên gia tư vấn phục hồi chức năng |
274 | 272115 | Student Counsellor - cố vấn tâm lý học đường |
275 | 272311 | Clinical Psychologist - Chuyên gia tư vấn tâm lý học lâm sàng |
276 | 272312 | Educational Psychologist - Nhà tư vấn tâm lý giáo dục |
277 | 272313 | Organisational Psychologist - Nhà tâm lý học tổ chức |
278 | 272314 | Psychotherapist - Chuyên gia trị liệu tâm lý |
279 | 272399 | Psychologists nec - Nhà tâm lý học (khác) |
280 | 272413 | Translator - Phiên dịch viên |
281 | 272511 | Social Worker - Người làm công tác xã hội |
282 | 272612 | Recreation Officer \ Recreation Coordinator - Chuyên viên phụ trách phong trào/ Điều phối viên giải trí |
283 | 311112 | Agricultural and Agritech Technician - Kỹ thuật viên nông nghiệp và công nghệ nông nghiệp |
284 | 311113 | Animal Husbandry Technician - Kỹ thuật viên chăn nuôi |
285 | 311114 | Aquaculture or Fisheries Technician - Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản |
286 | 311115 | Irrigation Designer - Chuyên viên thiết kế hệ thống tưới tiêu |
287 | 311211 | Anaesthetic Technician - Kỹ thuật viên gây mê |
288 | 311212 | Cardiac Technician - Kỹ thuật viên tim mạch |
289 | 311215 | Pharmacy Technician - Kỹ thuật viên dược phẩm |
290 | 311217 | Respiratory Technician - Kỹ thuật viên hô hấp |
291 | 311299 | Medical Technicians nec - Kỹ thuật viên y khoa (khác) |
292 | 311312 | Meat Inspector - Chuyên viên kiểm định thịt |
293 | 311314 | Primary Products Quality Assurance Officer - Chuyên viên kiểm định sản phẩm sơ cấp |
294 | 311399 | Primary Products Assurance and Inspection Officers nec - Chuyên viên kiểm định sản phẩm sơ cấp (khác) |
295 | 311411 | Chemistry Technician - Kỹ thuật viên hóa học |
296 | 311412 | Earth Science Technician - Kỹ thuật viên khoa học trái đất |
297 | 311499 | Science Technicians nec - Kỹ thuật viên khoa học (khác) |
298 | 312111 | Architectural Draftsperson - Người phác thảo kiến trúc/ Họa viên kiến trúc |
299 | 312112 | Building Associate - Trợ lý xây dựng |
300 | 312113 | Building Inspector - Thanh tra xây dựng |
301 | 312114 | Construction Estimator - Chuyên viên dự toán xây dựng |
302 | 312116 | Surveying or Spatial Science Technician - Kỹ thuật viên khảo sát hoặc khoa học không gian |
303 | 312199 | Architectural, Building and Surveying Technicians nec - Kỹ thuật viên kiến trúc, xây dựng và khảo sát (khác) |
304 | 312211 | Civil Engineering Draftsperson - Chuyên viên vẽ kỹ thuật dân dụng |
305 | 312212 | Civil Engineering Technician - Kỹ thuật viên kỹ thuật dân dụng |
306 | 312311 | Electrical Engineering Draftsperson - Chuyên viên phác thảo kỹ thuật điện |
307 | 312312 | Electrical Engineering Technician - Kỹ thuật viên điện lực |
308 | 312412 | Electronic Engineering Technician - Kỹ thuật viên điện tử |
309 | 312511 | Mechanical Engineering Draftsperson - Họa viên kỹ thuật máy móc |
310 | 312512 | Mechanical Engineering Technician - Kỹ thuật viên kỹ thuật máy móc |
311 | 312911 | Maintenance Planner - Chuyên viên xây dựng kế hoạch bảo trì |
312 | 312912 | Metallurgical or Materials Technician - Kỹ sư luyện kim hoặc vật liệu |
313 | 312913 | Mine Deputy - Phó quản đốc khai thác mỏ khoáng sản |
314 | 312914 | Other Draftsperson - Họa viên/ Người phác thảo khác |
315 | 312999 | Building and Engineering Technicians nec - Kỹ thuật viên xây dựng và kỹ thuật (khác) |
316 | 313111 | Hardware Technician - Chuyên viên xử lý kỹ thuật phần cứng |
317 | 313112 | ICT Customer Support Officer - Chuyên viên hỗ trợ khách hàng ICT |
318 | 313113 | Web Administrator - Quản trị viên website |
319 | 313199 | ICT Support Technicians nec - Kỹ thuật viên hỗ trợ ICT (khác) |
320 | 313212 | Telecommunications Field Engineer - Kỹ sư viễn thông |
321 | 313213 | Telecommunications Network Planner - Chuyên viên xây dựng kế hoạch mạng viễn thông |
322 | 313214 | Kỹ thuật viên hoặc nhân viên công nghệ viễn thông |
323 | 321111 | Automotive Electrician - Chuyên viên kỹ thuật điện phần mềm ô tô |
324 | 321211 | Motor Mechanic (General) - Thợ máy sửa chữa động cơ (tổng hợp) |
325 | 321212 | Diesel Motor Mechanic - Thợ máy sửa chữa động cơ Diesel |
326 | 321213 | Motorcycle Mechanic - Thợ sửa xe máy |
327 | 321214 | Small Engine Mechanic - Thợ sửa động cơ máy nhỏ |
328 | 322112 | Electroplater - Thợ mạ điện |
329 | 322113 | Farrier - Thợ rèn |
330 | 322114 | Metal Casting Trades Worker - Công nhân đúc kim loại |
331 | 322211 | Sheetmetal Worker - Công nhân sản xuất kim loại tấm |
332 | 322311 | Metal Fabricator - Người luyện kim |
333 | 322312 | Pressure Welder - Thợ hàn áp lực |
334 | 322313 | Welder (First Class) - Thợ hàn (hạng nhất) |
335 | 323111 | Aircraft Maintenance Engineer (Avionics) - Kỹ sư bảo trì máy bay (hệ thống điện tử hàng không) |
336 | 323112 | Aircraft Maintenance Engineer (Mechanical) - Kỹ sư bảo trì máy bay (cơ khí/ máy móc) |
337 | 323113 | Aircraft Maintenance Engineer (Structures) - Kỹ sư bảo trì máy bay (kết cấu) |
338 | 323211 | Fitter (General) - Thợ lắp ráp (tổng hợp) |
339 | 323212 | Fitter and Turner - Thợ lắp ráp kim loại và thợ tiện |
340 | 323213 | Fitter-Welder - Thợ lắp ráp - thợ hàn |
341 | 323214 | Metal Machinist (First Class) - Thợ gia công kim loại bằng máy (hạng nhất) |
342 | 323215 | Textile, Clothing and Footwear Mechanic - Thợ sửa máy ngành dệt may, may mặc và giày dép |
343 | 323299 | Metal Fitters and Machinists nec - Thợ lắp ráp và gia công kim loại (khác) |
344 | 323313 | Locksmith - Thợ sửa khóa |
345 | 323314 | Precision Instrument Maker and Repairer - Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ đo đạc |
346 | 323411 | Engineering Patternmaker - Người thiết kế mẫu kỹ thuật |
347 | 323412 | Toolmaker - Thợ chế tạo công cụ |
348 | 324111 | Panelbeater - Thợ gò |
349 | 324211 | Vehicle Body Builder - Thợ chế tạo thân xe |
350 | 324212 | Vehicle Trimmer - Thợ tân trang xe |
351 | 324311 | Vehicle Painter - Thợ sơn xe |
352 | 331111 | Bricklayer - Công nhân xây dựng, thợ hồ |
353 | 331112 | Stonemason - Thợ đẽo, gọt đá |
354 | 331211 | Carpenter and Joiner - Thợ gia công đồ gỗ và thợ mộc |
355 | 331212 | Carpenter - Thợ gia công đồ gỗ |
356 | 331213 | Joiner - Thợ làm đồ gỗ (dùng trong nhà) |
357 | 332111 | Floor Finisher - Thợ hoàn thiện nền |
358 | 332211 | Painter - Thợ sơn |
359 | 333111 | Glazier - Thợ làm kính |
360 | 333211 | Plasterer (Wall and Ceiling) - Thợ trát vữa (tường và trần nhà) |
361 | 333212 | Renderer (Solid Plaster) - Người trộn vữa |
362 | 333311 | Roof Tiler - Thợ lợp mái |
363 | 333411 | Wall and Floor Tiler - Thợ lợp tường và sàn |
364 | 334112 | Airconditioning and Mechanical Services Plumber - Thợ sửa ống nước và máy điều hòa |
365 | 334113 | Drainer - Thợ thông tắc cống, ống dẫn |
366 | 334114 | Gasfitter - Thợ lắp đặt hệ thống khí đốt |
367 | 334115 | Roof Plumber - Thợ ống nước mái nhà |
368 | 334116 | Plumber (General) - Thợ ống nước (tổng hợp) |
369 | 334117 | Fire Protection Plumber - Thợ sửa ống nước phòng cháy chữa cháy |
340 | 341111 | Electrician (General) - Thợ điện (tổng hợp) |
371 | 341112 | Electrician (Special Class) - Thợ điện ( nhóm đặc biệt) |
372 | 342111 | Airconditioning and Refrigeration Mechanic - Thợ sửa chữa máy điều hòa không khí và làm lạnh |
373 | 342211 | Electrical Linesworker \ Electrical Line Mechanic - Thợ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa đường dây điện |
374 | 342212 | Technical Cable Jointer - Thợ nối đường dây cáp kỹ thuật |
375 | 342311 | Business Machine Mechanic - Thợ cơ khí máy móc kinh doanh |
376 | 342313 | Electronic Equipment Trades Worker - Công nhân bảo trì thiết bị điện tử |
377 | 342314 | Electronic Instrument Trades Worker (General) - Công nhân bảo trì dụng cụ điện tử (tổng hợp) |
378 | 342315 | Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) - Công nhân bảo trì dụng cụ điện tử (Nhóm đặc biệt) |
379 | 342411 | Cabler (Data and Telecommunications) - Thợ dây cáp (dữ liệu và viễn thông) |
380 | 342412 | Telecommunications Cable Jointer - Thợ nối cáp viễn thông |
381 | 342413 | Telecommunications Linesworker \ Telecommunications Line Mechanic - Chuyên viên đường dây viễn thông\ Thợ cơ khí đường dây viễn thông |
382 | 342414 | Telecommunications Technician - Kỹ thuật viên viễn thông |
383 | 351111 | Baker - Thợ làm bánh |
384 | 351112 | Pastrycook - Thợ làm bánh ngọt |
385 | 351211 | Butcher or Smallgoods Maker - Thợ cắt thịt hoặc sơ chế nguyên liệu, vật phẩm nhỏ |
386 | 351311 | Chef - Bếp trưởng |
387 | 351411 | Cook - Đầu bếp |
388 | 361111 | Dog Handler or Trainer - Người huấn luyện chó |
389 | 361112 | Horse Trainer - Người huấn luyện ngựa |
390 | 361311 | Veterinary Nurse - Y tá trong ngành thú y |
391 | 362411 | Nurseryperson - Nhân viên chăm sóc vườn ươm |
392 | 362511 | Arborist - Chuyên gia chăm sóc cây cảnh |
393 | 362512 | Tree Worker - Công nhân chăm sóc cây xanh |
394 | 362711 | Landscape Gardener - Người thi công cảnh quan (công viên, khu vườn) |
395 | 362712 | Irrigation Technician - Kỹ thuật viên hệ thống tưới tiêu |
396 | 391111 | Hairdresser - Thợ cắt tóc |
397 | 392111 | Print Finisher - Thợ hoàn thiện sản phẩm in ấn |
398 | 392112 | Screen Printer - Thợ in lụa |
399 | 392211 | Graphic Pre-press Trades Worker - Nhân viên chuẩn bị in ấn đồ họa |
400 | 392311 | Printing Machinist- Nhân viên vận hành máy in |
401 | 393114 | Shoemaker - Thợ đóng giày |
402 | 393311 | Upholsterer - Thợ bọc nệm |
403 | 394112 | Cabinet Maker - Thợ đóng tủ gỗ |
404 | 394113 | Furniture Maker - Thợ đóng đồ nội thất |
405 | 394211 | Furniture Finisher - Thợ hoàn thiện đồ nội thất |
406 | 394212 | Picture Framer - Thợ làm khung tranh |
407 | 394213 | Wood Machinist - Người vận hành máy gia công gỗ |
408 | 394299 | Wood Machinists and Other Wood Trades Workers nec - Thợ máy gỗ và công nhân ngành gỗ (khác) |
409 | 399111 | Boat Builder and Repairer - Người đóng và sửa chữa tàu thuyền |
410 | 399112 | Shipwright - Thợ đóng tàu |
411 | 399211 | Chemical Plant Operator - Nhân viên vận hành nhà máy hóa chất |
412 | 399212 | Gas or Petroleum Operator - Kỹ thuật viên vận hành khí và dầu mỏ |
413 | 399213 | Power Generation Plant Operator - Kỹ thuật viên vận hành nhà máy phát điện |
414 | 399513 | Light Technician - Kỹ thuật viên ánh sáng |
415 | 399516 | Sound Technician - Kỹ thuật viên âm thanh |
416 | 399599 | Performing Arts Technicians nec - Kỹ thuật viên nghệ thuật biểu diễn (khác) |
417 | 399611 | Signwriter - Chuyên viên thiết kế và viết bảng hiệu quảng cáo |
418 | 399911 | Diver - Thợ lặn |
419 | 399913 | Optical Dispenser \ Dispensing Optician - Kỹ thuật viên mắt kính |
420 | 399914 | Optical Mechanic - Kỹ thuật viên thiết bị quang học |
421 | 399916 | Plastics Technician - Kỹ thuật viên công nghệ nhựa |
422 | 399918 | Fire Protection Equipment Technician - Kỹ thuật viên thiết bị phòng cháy chữa cháy |
423 | 399999 | Technicians and Trades Workers nec - Công nhân và kỹ thuật viên (khác) |
424 | 411111 | Ambulance Officer - Nhân viên hỗ trợ xe cứu thương |
425 | 411112 | Intensive Care Ambulance Paramedic - Nhân viên cấp cứu kho hồi sức tích cực |
426 | 411211 | Dental Hygienist - Chuyên gia vệ sinh răng miệng |
427 | 411212 | Dental Prosthetist - Bác sĩ chuyên khoa phục hình răng miệng |
428 | 411213 | Dental Technician - Kỹ thuật viên nha khoa |
429 | 411214 | Dental Therapist - Y sĩ chuyên nha khoa |
430 | 411311 | Diversional Therapist - Chuyên gia trị liệu bằng các phương pháp giải trí |
431 | 411411 | Enrolled Nurse - Phụ tá |
432 | 411611 | Massage Therapist - Chuyên gia trị liệu massage |
433 | 411711 | Community Worker - Nhân viên cộng đồng |
434 | 411713 | Family Support Worker - Nhân viên hỗ trợ gia đình |
435 | 411715 | Residential Care Officer - Nhân viên chăm sóc nội trú |
436 | 411716 | Youth Worker - Nhân viên hỗ trợ thanh thiếu niên |
437 | 421111 | Child Care Worker - Nhân viên giữ trẻ |
438 | 421114 | Out of School Hours Care Worker - Nhân viên chăm sóc trẻ em (ngoài giờ học) |
439 | 431411 | Hotel Service Manager - Quản lý dịch vụ khách sạn |
440 | 451111 | Beauty Therapist - Chuyên viên thẩm mỹ (thợ làm nail, thợ triệt lông, thợ làm móng…) |
441 | 451412 | Tour Guide - Hướng dẫn viên du lịch |
442 | 451612 | Travel Consultant - Chuyên viên tư vấn du lịch |
443 | 451711 | Flight Attendant - Tiếp viên hàng không |
444 | 452311 | Diving Instructor (Open Water) - Huấn luyện viên lặn biển |
445 | 452317 | Other Sports Coach or Instructor (Wushu Martial Arts Coach or Yoga Instructor Only) - Giáo viên hoặc huấn luyện viên những môn thể thao khác (Huấn luyện viên võ thuật Wushu hoặc giáo viên yoga) |
446 | 452321 | Sports Development Officer - Nhân viên phát triển thể thao |
447 | 511111 | Contract Administrator - Chuyên viên quản lý hợp đồng |
448 | 511112 | Program or Project Administrator - Quản trị viên dự án hoặc chương trình |
449 | 512111 | Office Manager - Quản lý văn phòng |
450 | 521212 | Legal Secretary - Thư ký pháp lý |
451 | 599111 | Conveyancer - Luật sư bất động sản |
452 | 599211 | Clerk of Court - Thư ký tòa án |
453 | 599612 | Insurance Loss Adjuster - Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm |
454 | 599915 | Clinical Coder - Chuyên viên mã hóa y tế |
455 | 611211 | Insurance Agent - Nhân viên bảo hiểm |
456 | 639211 | Retail Buyer - Người mua trong lĩnh vực bán lẻ |
Lợi thế cho ứng viên với danh sách ngành nghề visa 482 Úc (CSOL)
Mở ra cơ hội xin thường trú nhân thuận lợi hơn với visa 186 (DE)
Trước đây, những ứng viên nằm trong các ngành nghề như Marketing, Sales, Supply chain & Distribution Manager, Contract/ Project Admin… không thể nộp thẳng visa 186 mà bắt buộc phải trải qua giai đoạn tạm trú với visa 482 Úc trước khi có thể chuyển tiếp lên thường trú. Giờ đây, bạn đã có thể nộp trực tiếp visa 186 Úc nếu đã tích lũy đủ từ 3 năm kinh nghiệm với các ngành nghề thuộc danh sách CSOL.
Với danh sách 456 ngành nghề, Core skill Occupation List nới rộng cơ hội đáp ứng đủ điều kiện cho visa 186 Direct Entry so với với danh sách ngành nghề visa 482 Úc trước đây (216 ngành nghề).
Cơ hội cho nghề Chăm sóc trẻ em (Child Care Worker)
Việc ngành Child Care worker được bổ sung vào danh sách ngành nghề visa 482 Úc - Skill in Demand được xem là thay đổi nổi bật nhất khi danh sách CSOL được công bố. Nếu trước đây, bạn cần phải thông qua chương trình DAMA (thỏa thuận di cư khu vực chỉ định) mới có thể nộp hồ sơ diện này thì giờ đây đã có thể nộp trực tiếp thông qua danh sách ngành nghề visa 482 Úc CSOL được cập nhật.
Đơn giản hóa quy trình xin visa 482
Thay vì chia thành các danh sách ngắn hạn (short-term), trung hạn (medium-term) và dài hạn (long-term) như trước đây thì Visa 482 Úc - Skill in Demand mới chỉ sử dụng danh sách duy nhất là Core Skills Occupation List (CSOL). Danh sách này tổng hợp đủ các ngành nghề đáp ứng tiêu chuẩn để nộp hồ sơ visa chủ bảo lãnh, từ đó giúp đơn giản hóa quy trình xin visa và mở ra nhiều cơ hội lao động Úc.
Cơ hội vàng cho người lao động thông qua danh sách ngành nghề visa 482 Úc
Danh sách ngành nghề visa 482 Úc mở ra cánh cửa phát triển sự nghiệp rộng lớn tại Úc nhờ những cập nhật đa dạng và toàn diện từ Core Skills Occupation List (CSOL) . Danh sách CSOL tổng hợp tất cả các ngành nghề đủ tiêu chuẩn với đa dạng lĩnh vực, giúp tạo nên một bức tranh nghề nghiệp phong phú. Nhờ vậy, người lao động quốc tế có thể dễ dàng tìm kiếm việc làm trong nhiều lĩnh vực như kỹ thuật, y tế, công nghệ và dịch vụ.
Nếu bạn đang phân vân về việc chọn ngành nghề phù hợp với visa 482 hoặc cần hỗ trợ trong quá trình xin visa, Di trú Hunter Tề sẽ giúp bạn. Đội ngũ Di trú Hunter Tề cung cấp dịch vụ tư vấn và hướng dẫn chuyên sâu, giúp bạn tăng cơ hội thành công khi xin visa tay nghề tại Úc. Hãy liên hệ ngay để được hỗ trợ và hiện thực hóa ước mơ làm việc tại Úc của bạn!
Vì Sao Chọn Visa Úc 482 Thay Vì Các Loại Visa Tay Nghề Khác?
Visa 482 là một trong những lựa chọn phổ biến cho lao động có tay nghề muốn làm việc tại Úc. Khi so sánh thị thực này với các loại thị thực tay nghề khác sẽ giúp bạn có cái nhìn rõ ràng hơn về sự khác biệt. Visa tay nghề 482 mang đến lợi ích nổi bật sau:
- Thời gian xét duyệt nhanh: So với các visa tay nghề thường trú như visa 189 hay visa 190, visa 482 Úc có thời gian xét duyệt ngắn hơn, giúp bạn sớm bắt đầu công việc tại Úc khi có sự bảo lãnh từ nhà tuyển dụng.
- Không cần điểm số cao: Visa 482 không yêu cầu phải đạt điểm cao trong hệ thống tính điểm, giúp bạn dễ dàng xin visa hơn so với visa 189 hoặc 190, vốn yêu cầu điểm số cao hơn và có sự cạnh tranh hơn.
- Linh hoạt cho nhiều ngành nghề: Danh sách ngành nghề visa 482 Úc bao gồm nhiều ngành nghề trong danh sách Core Skills Occupation List , trong khi một số visa khác có sự hạn chế, khiến người lao động trong những lĩnh vực này phải cân nhắc đến các lộ trình visa khác với yêu cầu đơn giản và linh hoạt hơn.
- Cơ hội chuyển sang thường trú: Với những ngành nghề thuộc danh sách CSOL, sau khi làm việc một thời gian theo visa 482, bạn có thể đủ điều kiện xin visa thường trú 186, mở ra cơ hội định cư lâu dài tại Úc.
Sau những thay đổi đáng kể đối với danh sách ngành nghề visa 482 Úc từ Chính Phủ thì đây được xem là tín hiệu tích cực dành cho những ai có mong muốn định cư tại xứ sở chuột túi thông qua lao động. Với Core Skills Occupation List, có thể thấy visa 482 là lựa chọn lý tưởng với quy trình đơn giản và ít rào cản hơn so với các loại visa khác. Nếu bạn là lao động có tay nghề và mong muốn ổn định cuộc sống tại Úc thì hãy liên hệ ngay với Di trú Hunter Tề để được tư vấn và hỗ trợ bạn trong quá trình hoàn thiện hồ sơ xin visa 482 Úc nhé!
Hi my family member I want to say that this post is awesome nice written and come with approximately all significant infos I would like to peer extra posts like this
Your blog is a testament to your dedication to your craft. Your commitment to excellence is evident in every aspect of your writing. Thank you for being such a positive influence in the online community.